Khai Sáng Company

Khai Sáng Company

Khai Sáng Company

Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại:
0937 335 132
Mr Sám
Mr SámMr Sám
Điện thoại: 0898 650 688
Mr.Nhi Kĩ thuật viên
Mr.Nhi Kĩ thuật viênMr.Nhi Kĩ thuật viên
Điện thoại: 0908 504 686
Mr.Giang Kĩ thuật viên
Mr.Giang Kĩ thuật viênMr.Giang Kĩ thuật viên
Điện thoại: 0937 686 178
Mr Camellee
Mr Camellee Mr Camellee
Điện thoại: 0937 329 953
Chuyên Gia Nước Ngoài
Chuyên Gia Nước NgoàiChuyên Gia Nước Ngoài
Điện thoại: 0937 339 831
Ms.Hạnh Trợ lí kinh doanh
Ms.Hạnh Trợ lí kinh doanhMs.Hạnh Trợ lí kinh doanh
Điện thoại: 0933 001 068

Thông tin sản phẩm

  • Máy Hàn Laser FibeTự Động Hệ KWF/A/S
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 202
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

      Máy hàn laser loại KWF / A / S chủ yếu được sử dụng trong mối nối của đồ trang sức bằng vàng và bạc, hàn mối điểm, sửa mối nối và sửa chỗ đứt. hệ máy hàn điểm này có ưu điểm giảm nhiệt nhỏ, điều chỉnh điểm hàn, hiệu quả hàn tốt, chính xác trong việc định vị, tốc độ hàn cao, chất lượng, hàn tốt và thân thiện với môi trường. Các vật liệu có thể áp dụng bao gồm vàng, bạc, bạch kim, thép không rỉ, titan và các kim loại và hợp kim khác. Máy hàn điểm tại chỗ được ứng dụng rộng rãi để sửa chữa các lỗ hổng của răng giả, mối hàn niken của pin, dây tóc dẫn IC,  kinetcôp  và súng điện tử. Máy hàn laser loạt này có thể hàn các vật liệu giống nhau như titan, niken, đồng thiếc và nhôm vv. Nó được ứng dụng rộng rãi trong pin điện thoại di động, cảm biến, đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay, đồ trang sức, linh kiện điện tử, kính đeo mắt, hàng thủ công, công cụ chính xác.

Model Kiểu

KWF-200A/S

KWF-300A/S

KWF-400A/S

Model Demonstration

Kiểu trưng bày

F=Fiber Welding Machine, A= Auto Welding Machine, S= Jewelry Welding Machine

F= máy hàn Fiber, A= máy hàn tự động, S=máy hàn trang sức

Laser Type/ Loại Laser

Nd: yag, 1064nm

Laser Power / Công suất laser

200W

300W

>600W

Gross Consumption/ Tổng điện năng tiêu thụ

9Kw

12Kw

14kW

Power Supply/ Nguồn điện cung ứng

380V/50Hz/40A

380V/50Hz/60A

380V/50Hz/60A

Pulse Width / Độ rộng xung

0.1-20ms

Pulse Frequency/ Xung tần số

<50Hz

Beam Size / Kích thước chùm tia

0.2-3.0mm

Adjustable Beam Size/ Điều chỉnh kích thước chùm tia

0.1-0.3mm

Aiming Position

Microscopy or CCD ( Rotatable 306°)

Cooling Method/ Phương thức làm mát

Water Cooling/ Làm mát bằng nước

Protective Gas/ Khí bảo vệ

Single 1 ( Argon)

Working Table travel route

Đường di chuyển của bàn làm việc

200X200mm, 1200x1200mm ( Optional)

Location Precision /Vị trí chính xác

0.02

Working table load/ Tải trọng bàn làm việc

<200kg

Sản phẩm cùng loại